越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“động đất” (1)
động đất
英语
名earthquake
Trận động đất mạnh đã gây ra thiệt hại lớn cho khu vực.
A strong earthquake caused significant damage to the area.
相关词“động đất” (2)
động đất mạnh

英语
名big earthquake
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
A strong earthquake shakes the house.
cảnh báo động đất khẩn cấp

英语
名earthquake urgen warning
短语“động đất” (11)
Trận động đất mạnh làm rung nhà.
A strong earthquake shakes the house.
Trận động đất là một thảm họa lớn.
The earthquake was a major disaster.
Trận động đất đã phá hủy nhiều tòa nhà và cầu cống.
The earthquake destroyed many buildings and bridges.
Trận động đất mạnh đã gây ra thiệt hại lớn cho khu vực.
A strong earthquake caused significant damage to the area.
Tâm chấn của trận động đất nằm sâu dưới đáy biển.
The earthquake's epicenter was deep beneath the seabed.
Cảnh báo sóng thần đã được ban bố sau trận động đất.
A tsunami warning was issued after the earthquake.
Sau trận động đất chính, nhiều dư chấn nhỏ đã xảy ra.
After the main earthquake, many small aftershocks occurred.
Trận động đất mạnh làm rung chuyển nhiều tòa nhà.
The strong earthquake shook many buildings.
Nhiều ngôi nhà đã bị đổ sập trong trận động đất.
Many houses collapsed in the earthquake.
Các thành phố lân cận cũng bị ảnh hưởng bởi động đất.
Nearby cities were also affected by the earthquake.
Trận động đất gây rung lắc dữ dội khắp thành phố.
The earthquake caused violent shaking throughout the city.
